Máy thổi khí con sò Showfou là dòng ring blower xuất xứ Đài Loan. Hiện có 26 model từ 0.2 kW đến 11 kW, chia làm hai dòng BS và GB. Máy hay dùng để sục khí bể xử lý nước thải, ao tôm cá và cấp khí cho dây chuyền sản xuất. Bài này giúp bạn phân biệt hai dòng và chọn đúng áp lực, lưu lượng.

Máy thổi khí con sò Showfou hoạt động thế nào?
Vỏ máy tròn dẹt như con sò, bên trong là bánh cánh nhiều lá quay trong rãnh vòng. Không khí bị đẩy xoáy nhiều vòng trong rãnh, mỗi vòng áp lực tăng thêm một chút. Trong buồng khí không có dầu bôi trơn nên khí ra sạch.
Một đầu thổi, một đầu hút, nên máy dùng được cả để thổi khí lẫn hút chân không nhẹ. Ứng dụng phổ biến nhất là sục khí cho bể hiếu khí trong hệ thống xử lý nước thải. Xem thêm tổng quan về máy sục khí công nghiệp.
Hai dòng BS và GB khác nhau thế nào?
| Dòng | Số model | Công suất | Lưu lượng khí | Áp suất | Điện |
|---|---|---|---|---|---|
| BS | 11 | 0.2–11 kW | 45.6–840 m³/h | 5–36 kPa | 1 pha đến 1.5 kW, còn lại 3 pha |
| GB | 15 | 0.25–11 kW | 48–1.050 m³/h | 12–75 kPa | 1 pha đến 2.2 kW, có bản 3 pha |
Cùng công suất, dòng GB thường cho áp lực cao hơn một chút. Ví dụ BS-332 và GB-2200 cùng 2.2 kW, lưu lượng khoảng 325–330 m³/h. Nhưng BS-332 cho 30 kPa, còn GB-2200 cho 36 kPa. Áp cao hơn nghĩa là đẩy khí xuống được bể sâu hơn.
Riêng GB-11000S cho áp suất tới 75 kPa, hợp với bể rất sâu hoặc đường ống khí dài.
Cách đọc tên: dòng GB ghi công suất theo W, đuôi S là bản 3 pha. Ở dòng BS, đuôi 12 là 1 pha, đuôi 32 là 3 pha.
Bảng thông số máy thổi khí con sò Showfou
Bảng dưới đây liệt kê đủ 26 model máy thổi khí con sò Showfou đang bán.
Dòng BS
| Model | Công suất | Lưu lượng khí | Áp suất | Điện |
|---|---|---|---|---|
| BS-0212 | 0.2 kW | 45.6 m³/h | 5 kPa | 1 pha |
| BS-0512 | 0.37 kW | 84 m³/h | 11 kPa | 1 pha |
| BS-112 | 0.75 kW | 138 m³/h | 15 kPa | 1 pha |
| BS-132 | 0.75 kW | 138 m³/h | 15 kPa | 3 pha |
| BS-212 | 1.5 kW | 210 m³/h | 22.5 kPa | 1 pha |
| BS-232 | 1.5 kW | 210 m³/h | 22.5 kPa | 3 pha |
| BS-332 | 2.2 kW | 330 m³/h | 30 kPa | 3 pha |
| BS-532 | 3.7 kW | 330 m³/h | 30 kPa | 3 pha |
| BS-732 | 5.5 kW | 540 m³/h | 34.5 kPa | 3 pha |
| BS-1032 | 7.5 kW | 540 m³/h | 34.5 kPa | 3 pha |
| BS-1532 | 11 kW | 840 m³/h | 36 kPa | 3 pha |
Dòng GB
| Model | Công suất | Lưu lượng khí | Áp suất | Điện |
|---|---|---|---|---|
| GB-250 | 250 W | 48 m³/h | 12 kPa | 1 pha |
| GB-370 | 370 W | 60 m³/h | 16 kPa | 1 pha |
| GB-550 | 550 W | 110 m³/h | 20 kPa | 1 pha |
| GB-550S | 550 W | 110 m³/h | 20 kPa | 3 pha |
| GB-750S | 750 W | 145 m³/h | 22 kPa | 3 pha |
| GB-1100 | 1.1 kW | 210 m³/h | 25 kPa | 1 pha |
| GB-1100S | 1.1 kW | 210 m³/h | 25 kPa | 3 pha |
| GB-1500S | 1.5 kW | 220 m³/h | 26 kPa | 3 pha |
| GB-2200 | 2.2 kW | 325 m³/h | 36 kPa | 1 pha |
| GB-2200S | 2.2 kW | 325 m³/h | 36 kPa | 3 pha |
| GB-3000S | 3 kW | 390 m³/h | 37 kPa | 3 pha |
| GB-4000S | 4 kW | 475 m³/h | 38 kPa | 3 pha |
| GB-5500S | 5.5 kW | 530 m³/h | 42 kPa | 3 pha |
| GB-7500S | 7.5 kW | 550 m³/h | 45 kPa | 3 pha |
| GB-11000S | 11 kW | 1.050 m³/h | 75 kPa | 3 pha |
Lưu lượng trong bảng là mức tối đa khi áp gần bằng 0. Áp càng cao thì lưu lượng thực tế càng giảm.
Cách chọn máy thổi khí con sò Showfou cho bể
Bước 1: Tính áp lực theo độ sâu nước
Áp lực máy phải lớn hơn áp của cột nước phía trên đĩa sục khí. Cứ 1 m nước tương đương khoảng 10 kPa. Bể sâu 2 m cần ít nhất 20 kPa. Cộng thêm 3–5 kPa tổn thất qua đĩa và đường ống, tổng cần khoảng 25 kPa.
Không nên chọn máy chạy sát áp tối đa, vì khi đó lưu lượng khí gần như bằng 0.
Bước 2: Tính lưu lượng khí
Lưu lượng khí phụ thuộc số đĩa hoặc ống phân phối khí trong bể. Lấy số đĩa nhân với lưu lượng khí cho mỗi đĩa, rồi cộng thêm khoảng 20% dự phòng. Thông số từng loại đĩa có trong bài đĩa phân phối khí Veratti.
Bước 3: Chọn nguồn điện
Bản 1 pha chỉ có đến 1.5 kW ở dòng BS và 2.2 kW ở dòng GB. Máy lớn hơn bắt buộc dùng điện 3 pha.
| Độ sâu bể | Áp cần khoảng | Gợi ý model |
|---|---|---|
| Dưới 1 m (bể cá, hồ Koi nhỏ) | 10–15 kPa | GB-250, GB-370 |
| 1–2 m (ao tôm cá, bể nhỏ) | 15–25 kPa | GB-550, GB-1100, BS-212 |
| 2–3 m | 25–35 kPa | BS-332, GB-2200, GB-3000S |
| 3–3.5 m | 35–40 kPa | GB-5500S, GB-7500S |
| Bể rất sâu, ống khí dài | Trên 45 kPa | GB-11000S |
Bảng trên chọn theo áp lực. Lưu lượng khí vẫn phải đủ cho số đĩa trong bể.
Lưu ý khi lắp đặt và vận hành
- Đặt máy cao hơn mặt nước bể, nơi khô ráo, thoáng gió và có mái che.
- Lắp van một chiều để nước không chảy ngược vào máy khi tắt.
- Lắp van xả an toàn trên ống thổi, tránh quá tải khi đĩa bị nghẹt.
- Giữ lọc gió đầu hút luôn sạch. Lọc bẩn làm máy nóng và giảm lưu lượng.
- Máy chạy khá nóng, đừng đặt sát tường hay trong hộp kín.
Câu hỏi thường gặp về máy thổi khí con sò Showfou
Máy thổi khí con sò Showfou xuất xứ ở đâu?
Hàng xuất xứ Đài Loan, dòng GB được nhập khẩu nguyên chiếc. Tất cả model đều bảo hành 12 tháng.
Nên dùng con sò hay Root?
Con sò chạy êm, gọn, không dầu, hợp với áp thấp và vừa. Root cho lưu lượng và áp lớn hơn, hợp với bể sâu và trạm xử lý lớn. Xem bài máy thổi khí Root để so sánh chi tiết.
Showfou khác Veratti thế nào?
Showfou có 26 model, máy lớn nhất 11 kW và có loại áp tới 75 kPa. Veratti chia thành loại 1 tầng và 2 tầng cánh. Xem bài máy thổi khí con sò Veratti để so sánh.
Báo giá và tư vấn
Cần chọn máy thổi khí con sò Showfou cho bể của bạn? Gọi 0379.84.85.24 (Trần Ninh) hoặc nhắn Zalo số này. Gửi kèm kích thước, độ sâu bể và số đĩa sục khí. Chúng tôi sẽ chọn model và báo giá nhanh.
Xem đủ 26 model tại danh mục sản phẩm Showfou.
